Giới thiệu về chữ ký số
Đặc tính dịch vụ

Tinh Toan Ven

Tính toàn vẹn

Tinh Xac Thuc

Tính xác thực

Tinh Chong Choi Bo

Tính chống chối bỏ

Tinh Bao Mat

Tính bảo mật

About Img2

Chữ ký số

– Chữ ký số là một dạng chữ ký điện tử.

– Chữ ký số dựa trên công nghệ mã khóa công khai (RSA): mỗi người dùng phải có 1 cặp khóa (keypair) gồm khóa công khai (public key) và khóa bí mật (private key).

– Khóa bí mật là một khóa trong cặp khóa thuộc hệ thống mật mã không đối xứng, được dùng để tạo chữ ký số

– Khóa công khai là một khóa trong cặp khóa thuộc hệ thống mật mã không đối xứng, được sử dụng để kiểm tra chữ ký số được tạo bởi khóa bí mật tương ứng trong cặp khóa.

About Img3

Ký số

– Ký số là việc đưa khóa bí mật vào một chương trình phần mềm để tự động tạo và gắn chữ ký số vào thông điệp dữ liệu.

– Người ký là thuê bao dùng đúng khóa bí mật của mình để ký số vào một thông điệp dữ liệu dưới tên của mình.

– Người nhận là tổ chức, cá nhân nhận được thông điệp dữ liệu được ký số bởi người ký, sử dụng chứng thư số của người ký đó để kiểm tra chữ ký số trong thông điệp dữ liệu nhận được và tiến hành các hoạt động, giao dịch có liên quan.

About Img2

Chứng thư số

– Chứng thư số là một dạng chứng thư điện tử do tổ chức cung cấp dịch vụ chứng thực chữ ký số cấp.

– Chứng thư số có thể được xem như là một “chứng minh thư” sử dụng trong môi trường máy tính và Internet.

– Chứng thư số được sử dụng để nhận diện một cá nhân, một máy chủ, hoặc một vài đối tượng khác và gắn định danh của đối tượng đó với một khóa công khai (public key), được cấp bởi những tổ chức có thẩm quyền xác nhận định danh và cấp các chứng thư số.

Tin tức nổi bật

Images 17122019101516

Cập nhật chứng thư số VNPT-CA trên máy khác hàng

Banner

Cấp bù thời gian sử dụng chữ ký số VNPT – CA

Images Newsavatar 01032019163838

Phần mềm quản lý Chữ ký số VNPT Token Manager AN

Bảng giá chứng thư số

VNPT-CA trân trọng thông báo với Quý Khách hàng bảng giá Chứng thư số Doanh nghiệp như sau:

ĐĂNG KÝ MỚI

Tên gọi dịch vụ Thời hạn Giá dịch vụ  Giá token Tổng gói cước
OID Standard 01 năm 12 tháng  400.000 550.000 600.000
OID Standard 02 năm 24 tháng 800.000 550.000 1.000.000
OID Standard 03 năm 36 tháng 1.040.000 Đã bao gồm 1.300.000
Tên gọi dịch vụ Thời hạn Giá dịch vụ  Giá token Tổng gói cước
OID Standard 01 năm 12 tháng  600.000 550.000 600.000
OID Standard 02 năm 24 tháng 1.000.000 550.000 1.000.000
OID Standard 03 năm 36 tháng 1.300.000 Đã bao gồm 1.300.000
Tên gọi dịch vụ Thời hạn Giá dịch vụ  Giá token Tổng gói cước
OID Standard 01 năm 12 tháng  600.000 550.000 600.000
OID Standard 02 năm 24 tháng 1.000.000 550.000 1.000.000
OID Standard 03 năm 36 tháng 1.300.000 Đã bao gồm 1.300.000

GIA HẠN

Tên gọi dịch vụ Thời hạn Giá dịch vụ  Giá token Tổng gói cước
OID Standard 01 năm 12 tháng  400.000 550.000 600.000
OID Standard 02 năm 24 tháng 800.000 550.000 1.000.000
OID Standard 03 năm 36 tháng 1.040.000 Đã bao gồm 1.300.000
Tên gọi dịch vụ Thời hạn Giá dịch vụ  Giá token Tổng gói cước
OID Standard 01 năm 12 tháng  400.000 550.000 600.000
OID Standard 02 năm 24 tháng 800.000 550.000 1.000.000
OID Standard 03 năm 36 tháng 1.040.000 Đã bao gồm 1.300.000
Tên gọi dịch vụ Thời hạn Giá dịch vụ  Giá token Tổng gói cước
OID Standard 01 năm 12 tháng  400.000 550.000 600.000
OID Standard 02 năm 24 tháng 800.000 550.000 1.000.000
OID Standard 03 năm 36 tháng 1.040.000 Đã bao gồm 1.300.000